




Xe thoát nước, hút chất thải và môi trường — Xe xử lý nước thải di động
Xe thoát nước, hút chất thải và môi trường — Xe xử lý nước thải di động (5080TWCCGC)
Mẫu xe 5080TWCCGC
Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe thoát nước, hút chất thải và môi trường — Xe xử lý nước thải di động. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Kích thước tổng thể6080 × 2060 × 2830 mmKhối lượng toàn bộ xe8280 KgKhối lượng không tải5900 Kg
Trao đổi cấu hình này →Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.
| Kích thước tổng thể | 6080 × 2060 × 2830 mm |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ xe | 8280 Kg |
| Khối lượng không tải | 5900 Kg |
| Mẫu khung gầm | CGC1080HDE33E |
| Chiều dài cơ sở | 3300 mm |
| Mẫu động cơ | YNF40E1 |
| Dung tích động cơ | 3920 ml |
| Công suất động cơ | 125 kW |
| Công suất mã lực | 170 hp |
| Lốp xe | 7.50-16 7.50R16 |
| Cấu hình bổ sung | The water tank loading capacity of the vehicle is 2185kg (2250kg), which can be used for cleaning sewage equipment. Working principle: the sewage is pumped into the sewage separator through the sewage pump, the water and impurities are separated in the sewage separator, and finally the water without impurities is discharged; The side and rear protection are replaced by special devices, and the ground clearance of the rear special device is 370mm; ABS corresponds to relevant models; Semi-cab, front mask, front lamps, front bumper, sun visor, logo style and installation position, and rearview mirror are optional |
Trao đổi yêu cầu về xe →


