




Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất
Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất (Foton 18m 5320GFWB6)
Mẫu xe 5320GFWB6
Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Dung tích bồn / thùng18m³Kích thước bồn8600×φ1750mmTải trọng định mức18300 kg
Trao đổi cấu hình này →Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.
| Dung tích bồn / thùng | 18m³ |
|---|---|
| Kích thước bồn | 8600×φ1750mm |
| Tải trọng định mức | 18300 kg |
| Kích thước tổng thể | 11590 × 2500 × 3600 mm |
| Khối lượng toàn bộ xe | 32000 kg |
| Khối lượng không tải | 13570 kg |
| Mẫu khung gầm | BJ1329Y6GRL-09 |
| Chiều dài cơ sở | 2100+4400+1350 mm |
| Mẫu động cơ | X11NS6B360 |
| Dung tích động cơ | 10500 ml |
| Công suất động cơ | 265 kW |
| Công suất mã lực | 360 hp |
| Lốp xe | 11.00R20 18PR |
| Cấu hình bổ sung | Đây là xe vận chuyển hàng nguy hiểm kiểu AT. Bảo vệ bên được hàn, bảo vệ phía sau liên kết bulông bằng thép cacbon Q235B, tiết diện 140×60mm và khoảng sáng gầm 490mm. Xe trang bị hệ thống EBS, bộ giới hạn tốc độ ở 80km/h và thiết bị ghi hành trình định vị vệ tinh. Bánh trước dùng phanh đĩa, ống xả bố trí phía trước, cầu sau dùng hệ thống treo khí nén và chỉ sử dụng lốp hướng kính. Có thể tùy chọn thiết bị ETC trên xe và kiểu cabin. |
| Môi chất vận chuyển | Corrosive chemicals |
Trao đổi yêu cầu về xe →


