




Xe chữa cháy và cứu nạn — Xe chữa cháy cứu nạn hạng nặng
Xe chữa cháy và cứu nạn — Xe chữa cháy cứu nạn hạng nặng (8 4)
Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe chữa cháy và cứu nạn — Xe chữa cháy cứu nạn hạng nặng. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Cần cẩu cứu hộ29-ton folding boom craneTầm làm việc của cần cẩu16.5 mLưu lượng súng phun chữa cháy2880 L/min
Trao đổi cấu hình này →Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.
| Cần cẩu cứu hộ | 29-ton folding boom crane |
|---|---|
| Tầm làm việc của cần cẩu | 16.5 m |
| Lưu lượng súng phun chữa cháy | 2880 L/min |
| Tải trọng định mức | 10000 kg |
| Kích thước tổng thể | 12000 × 2550 × 3950 mm |
| Khối lượng toàn bộ xe | 40000 kg |
| Khối lượng không tải | 30000 kg |
| Mẫu khung gầm | Benz Arocs 4158 (8 × 4) |
| Chiều dài cơ sở | 1750+4600+1350 mm |
| Mẫu động cơ | OM473LA.6-55 |
| Dung tích động cơ | 15600 ml |
| Công suất động cơ | 425 kW |
| Công suất mã lực | 578 hp |
| Lốp xe | 385/65R22.5 (front) / 315/80R22.5 (rear) |
| Ghi chú đặc biệt | Xe chữa cháy cứu hộ hạng nặng được trang bị cần cẩu gập 29 tấn ở phía sau, tời điện, tổ máy phát điện cùng thiết bị phá dỡ, phát hiện và cứu hộ. Danh mục nêu xe dùng cho các sự cố phức tạp, gồm sập công trình lớn và tai nạn hóa chất. |
Trao đổi yêu cầu về xe →
